XU1
SKU: SP00092
Chưa có đánh giá — viết đánh giá đầu tiên · 2 lượt xem
Hãng sản xuất: TENDE ELEKTRONIK - TURKEY. Model: TENDE VAV. Chứng nhận chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, CE.
Cần tư vấn cấu hình hoặc báo giá? Gọi ngay
0943293881 Liên hệ với chúng tôiMÀN HÌNH HIỂN THỊ CẢM ỨNG MÀU TFT TÍCH HỢP
Lồng ấp chăm sóc trẻ sơ sinh chuyên sâu Tende VAV được trang bị màn hình hiển thị cảm ứng màu TFT 7 inch. Nó cho phép theo dõi dễ dàng và nhập đúng các lệnh hoạt động. Các chú giải được đưa lên màn hình và ảnh động cho sử dụng hiệu quả trong thời gian ngắn.
MÀN HÌNH HIỂN THỊ CẢM ỨNG MÀU TFT PHỤ (LỰA CHỌN NÂNG CAO)
Tende VAV có thể được điều khiển và theo dõi thông qua 1 màn hình phụ 10.1 inch. Màn hình lớn này cho phép người dùng nhìn thấy dữ liệu chuyên sâu như Masimo Rainbow SET pulse oximeter (SPO2) và đo huyết áp không xâm lấn (NIBP) một cách dễ dàng. Người dùng có chế độ Easy Mute ở màn hình phụ này. Easy Mute cho phép bác sĩ có thể dùng chuông cảnh báo bằng cách giơ tay lên trước màn hình.
CHẾ ĐỘ NHIỆT
Bác sĩ có thể cài đặt dễ dàng nhiệt độ mong muốn bằng cách chọn chế độ AIR (không khí) hoặc SKIN (da) on màn hình cảm ứng. Trong trường hợp cài đặt giá trị bên ngoài khoảng cho phép, hệ thống sẽ tạo ra một cảnh báo nghe thấy và nhìn thấy được. Ngoài ra nếu nhiệt độ không khí tăng quá nhiều, hệ thống sẽ cảnh báo bác sĩ bẳng báo động chuông và hình ảnh và tựu động tắt hệ thống gia nhiệt.
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT ĐỘ ẨM SERVO CẤP SÁNG CHẾ
Điều kiện độ ẩm đóng vai trò quan trọng với trẻ sơ sinh, có thể được duy trì nhanh chóng, hiệu quả và tin cậy bởi hệ thống độ ẩm được cấp sáng chế của Tende VAV. Sử dụng công nghệ gia nhiệt và hệ thống độ ẩm có thể tháo rời, tăng cường độ an toàn và vệ sinh cho lồng ấp. Tende VAV có hệ thống độ ẩm nhanh nhất so với các đối thủ, có thể duy trì độ ẩm ~ 95% sử dụng bình chứa nước 200ml.
NỆM ĐIỆN NGHIÊNG ELECT (TRENDELENBURG)
Thiết kế nệm nghiêng bằng điện từ màn hình hiện thị màu không cần lực cơ học. Nó hoạt động an toàn và linh động. Hệ thống có nút xuống khẩn cấp “Emergency Down” trong trường hợp cần thiết. Trong khoảng thời gian giảm dần tự động, bác sẽ có thể thực hiện các thao cần thiết như kéo giường ra hoặc mở nắp che. Nó là 1 ứng dụng độc đáo của Tende VAV
QUAN SÁT XU HƯỚNG
Bác sĩ có thể quan sát toàn bộ nhiệt độ da, không khí, độ ẩm, nồng độ oxygen, cân nặng trẻ, lượng nhiệt của nồng ấp thông qua cả hai man hình trong 2 giờ, 8 giờ, 1 ngày, 7 ngày. Có thể thấy xu hướng từ ngày 1 và ngày ngày 7 với độ phân giải 1 phút trên màn hình.
HỆ THỐNG SERVO OXYGEN (LỰA CHỌN NÂNG CAO)
Hệ thống oxygen an toàn và chính xác ở mặt trước Tende VAV. Một trong các đặc điểm quan trọng nhất cảu hệ thống là hoạt động êm, yên tĩnh. Đặc điểm quan trọng khác của hệ thống oxygen Tende VAV là theo dõi liên tục chống rò rỉ oxygen, mặc dù không cài đặt giá trị. Tuy nhiên, nếu có nguồn cấp oxygen, bác sĩ có thể dừng báo động oxygen bằng cách kích hoạt chế độ MANUAL thủ công. Trong trường hợp này, theo dõi vẫn liên tục và bác sĩ có thể theo dõi tỷ lệ oxygen.
THƯỚC ĐO KỸ THUẬT SỐ TÍCH HỢP (LỰA CHỌN NÂNG CAO)
Cân Tende VAV được thiết kế an toàn và thoải mái cho bé. Chỉ cần nâng bé vào bên trong trong vài giây là đủ để chuẩn và hệ thống tiến hành đo trọng lượng khi em bé được đặt xuống. Các giai đoạn vận hành có thể được chỉ dẫn bằng màn hình với âm thanh.
ĐIỀU CHỈNH ĐỘ CAO LỒNG ẤP (LỰA CHỌN NÂNG CAO)
Bác sĩ có thể điều chỉnh độ cao của lồng ấp bắng bàn đạp “lift” và “lower”. Hoạt động nâng và hạ tiến hành yên lặng không rung, không làm phiền bé bằng motor được sản xuất đặc biệt cho Tende VAV. Hoạt động này có thể được tiến hành bởi bàn đạp chân từ phía trước hay sau của lồng ấp
PULSE-OXIMETER (LỰA CHỌN NÂNG CAO)
Tende VAV sử dụng công nghệ tiên tiến Masimo Rainbow SET SpO2 technology. Ưu điểm của bộ này là có thể đo chỉ số tưới máu (PI) và chỉ số biến đổi pleth (PVI), tổng số hemoglobin (SpHb) methemoglobin (SpMet) carboxyhemoglobin (SpCO) mà không lấy mẫu máu từ trẻ sơ sinh (không xâm lấn). Bằng cách này, các bác sĩ lâm sàng có thể tiếp cận dữ liệu chính xác nhờ sự giúp đỡ của TendeVAV, hãng thực hiện đầu tiên của Công nghệ SET Masimo Rainbow trên thế giới
NIBP (ĐO HUYẾT ÁP KHONG XÂM LẤN) (LỰA CHỌN NÂNG CAO)
Gía trị huyết áp và mạch của bé được đo bằng khoảng thời gian xác định. Các bác sĩ lâm sàng có thể xác định giá trị thiết lập và kích hoạt báo động âm thanh và hình ảnh.
NIBP (NON-INVASIVE BLOOD PRESSURE MEASUREMENT) (OPTIONAL)
Khi bé được đưa ra ngoài cho con bú, có thể đo nhiệt độ da bằng cách chọn “Chế độ Bosom của mẹ”. Air Curtain có thể được kích hoạt để giữ không khí nóng trong lồng ấp.
TỦ QUAY ĐƯỢCROTATABLE DRAWERS
Tende VAV có 1 tủ lớn và 3 tủ nhỏ có thể quay 360° để có thể thao tác từ phía trước / bên phải/trái của lồng ấp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ CHUNG |
|
|
Màn hình tích hợp |
Màn hình cảm ứng màu 7 inch |
|
Màn hình phụ (Optional) |
Màn hình cảm ứng màu 10.1 inch |
|
Kích thước |
Cao 137.5 cm, rộng: 108.5 cm, sâu: 73.5 cm |
|
Điều chỉnh chiều cao (Optionals) |
Min 134cm; max: 153 cm |
|
Cân nặng |
Tiêu chuẩn: 107.5kg; có điều chỉnh độ cao: 111.5kg |
|
Bánh xe |
4 bánh xe với bánh kép, có phanh, đường kính 125mm |
|
Back up việc theo dõi |
Tối thiểu 1 giờ theo dõi sau khi lỗi nguồn |
|
Chế độ báo động âm thanh |
4 mức |
|
Nguồn điện |
220-240V ± %10, 50/60 Hz, Max 675 W |
|
ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG |
|
|
Nhiệt độ |
18⁰C đến 30⁰C |
|
Độ ẩm |
0% đến 80% |
|
THÔNG SỐ LỒNG |
|
|
Vách đôi |
Có |
|
Cửa trước và sau |
Rộng: 85.5cm; cao: 35.3cm |
|
Đệm |
Tương thích sinh học, không độc tố, không kích ứng da, chống cháy, chống nước và lau rửa được (ISO 10993-10, ISO 10993-5) |
|
Kích thước đệm |
Dài 74cm; rộng 38cm; cao 3cm |
|
Nghiêng đệm (bằng điện) |
± 12o, độ phân giải 1o |
|
Cổng thao tác tay |
6 cái |
|
Cổng tubing |
10 grommet |
|
Góc mở của Cửa/cổng |
~180⁰ |
|
Mức đọ ồn khi hoạt động |
< 45 dBA |
|
Tốc độ dòng khí |
< 10 cm/s |
|
Màng lọc |
≥ 0.5 Micron |
|
Màn khí |
Có |
|
Nồng độ CO2 |
< 0.5% |
|
NHIỆT ĐỘ |
|
|
Chế độ điều chỉnh nhiệt |
Da SKIN và không khí AIR |
|
Điều chỉnh nhiệt độ không khí |
20oC đến 30oC với độ phân giải 0.1oC |
|
Điều chỉnh nhiệt độ da 1 |
34oC đến 38oC với độ phân giải 0.1oC |
|
Khoảng hiện thị nhiệt độ không khí – da 1- da 2 |
20oC đến 42oc với độ phân giải 0.1Oc |
|
Thời gian làm ấm |
< 50 phút để nhiệt độ môi trường 25oC |
|
Chỉ định gia nhiệt |
0% đến 100% (5 mức) |
|
ĐỘ ẨM SERVO |
|
|
Khoảng điều chỉnh độ ẩm |
30% đến 95% với độ phân giải 1% |
|
Khoảng hiển thị độ ẩm |
0% đến 100% với độ phân giả 1%, độ chính xác ±10% |
|
Thể tích nước cần để làm ẩm |
2000ml |
|
Thời gian hoạt động không cần bổ sung thêm nước |
24 giờ, độ ẩm 95% |
|
SpO2 và mạch (Masimo Rainbow SET |
|
|
Khoảng hiển thị SpO2 |
0-100% độ phân giải 1% |
|
Khoảng hiển thị mạch |
0 – 240 bpm với độ phân giải 1 bpm |
|
Chỉ số tưới máu (PI) |
0-20 giá trị |
|
Chỉ số biến động Pleth |
1 – 100 giá trị |
|
Độ bão hòa Methemoglobin Sp Met |
0-100% |
|
Độ bão hòa Carboxyhemoglobin Sp Co |
0-100% |
|
Nồng độ hemoglobin tổng số trong động mạch Sp Hb |
0-25% g/dL, 0-16% mmol/L |
|
NIBP (đo huyết áp không xâm lấn |
|
|
Khoảng huyết áp |
Tâm thu 40-130 mmHg; huyết áp động mạch trong bình 26-110mmHg; tâm thu 20-110mmHg |
|
áp lực xóc |
Khoảng đo: 0-300mmHg; độ chính xác: 3mmHg (0-50oC) |
|
Tỷ lệ giảm xóc |
Các kích thước giảm cuff thay đổi theo nhịp tim, áp lực cuff, khối lượng cuff |
|
Áp lực tăng xóc ban đầu |
90mmHg (mặc định); biến đỏi từ 60-140mHg |
|
Áp lực tăng xóc tự điều chỉnh |
Trước Tâm thu + 20mmHg |
|
Độ chính xác lâm sàng |
ANSI / AAMI SP10: 2002 (R) 2008, EN1060-4: 2004 và ISO 81060-2: 2009/2013 |
|
Thời gian khởi động |
6 giây |
|
Thời gian dài hạn |
1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240 phút |
|
THÔNG SỐ XU HƯỚNG |
|
|
Thông số xu hướng trong 2, 8, 24, 168 giờ (7 ngày) |
Nhiệt độ da, không khí, độ ẩm, nồng độ oxy, cân nặng, lượng nhiệt, NIBP |
|
BÁO ĐỘNG (HÌNH ẢNH & ÂM THANH |
|
|
Không khí |
Nhiệt cao/thấp, quá nhiệt, lỗi sensor |
|
Da |
Nhiệt cao/thấp, quá nhiệt, đọc lỗi, không kết nối cáp |
|
Độ ẩm |
Độ ẩm cao/thấp; mực nước thấp, đặt nước, lỗi sensor độ ẩm |
|
Oxygen |
Oxygen cao/thấp, lỗi hệ thống oxygen, lỗi sensor oxygen; Rò rỉ oxygen |
|
SpO2, mạch |
Giá trị cao/thấp, báo động an toàn |
|
Chỉ thị báo động (âm thanh và đèn LED) |
LED. Đèn vàng & đỏ, âm báo khác cho các báo động khác nhau |
|
Khác |
Nguồn, yếu pin, lỗi motor, sensor module, quá cân,… |
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!