XU1
SKU: SP00093
Chưa có đánh giá — viết đánh giá đầu tiên · 2 lượt xem
Hãng sản xuất: TENDE ELEKTRONIK - TURKEY. Model: TENDE VAV-TR. Chứng nhận chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, CE.
Cần tư vấn cấu hình hoặc báo giá? Gọi ngay
0943293881 Liên hệ với chúng tôiTENDE VAV-TR
LỒNG ẤP TRẺ SƠ SINH DI ĐỘNG
TENDE VAV-TR được thiết kế để duy trì môi trường an toàn tuyệt đối cho việc vận chuyển bé sơ sinh, đặc biệt đối với các bé sinh non, sinh nhẹ ký.
Với kết cấu mạnh mẽ và phù hợp, TENDE VAV-TR cho phép sử dụng dễ dàng dưới bất kỳ điều kiện nào. Trẻ sơ sinh có thể được theo dõi và đánh giá dễ dàng thông qua cửa trước, cửa hông và cửa sau của lồng ấp, cửa với cấu trúc tường đôi để giảm thiểu tối đa sư mất nhiệt. Lồng có 5 cổng hand port để có thể mở dễ dàng bằng việc tiếp xúc khủy tay
Nguồn điện thông minh/linh độn
TENDE VAV-TR có thể hoạt động bằng kết nối AC, nguồn điện DC bên ngoài hoặc bằng pin trong thiết bị. Pin sẽ bắt đầu sạc khi kết nối nguồn AC. Lồng ấp di dộng có thể hoạt động tối thiểu 2 giờ với 1 pin và tối thiểu 4 giờ với 2 pin.
Hệ thống làm ẩm
Hệ thống làm ẩm thụ động được sử dụng trong lồng ấp di động TENDE VAV-TR. TENDE khuyến cáo sử dụng miếng Sponge 1 lần để tránh nguy cơ nhiễm khuẩn. Độ ẩm 50-60% được duy trì trong khoảng 8 giờ trong hệ thống khi bổ sung 250ml nước trong khay chứa.
Kiểm soát nhiệt độ
Bác sĩ có thể dễ dàng cài đặt chế độ nhiệt độ da và nhiệt độ không khí và theo dõi cả hai thông số này trên màn hình LED
Hệ thống Oxygen
An toàn và bảo đảm là yếu tố quan trọng đối với hệ thống Oxygen của TENDE VAVA-TR, vì vậy nồng độ Oxygen có thể được theo dõi với độ phân giải 1%. Gía trị oxygen được thể hiện ở bảng điều khiển liên tục
Tính năng đo độ bão hòa Oxy trong máu SpO2
TENDE VAV-TR sử dụng công nghệ MASIMO RAINBOW SET SpO2 tiên tiến nhất. Tính năng cao cấp này cũng cho phép đo độ tưới máu (PI) và chỉ số biến đổi pleth (PVI), hemoglobin tổng số (SpHb), carboxyhemoglobin (SpCO) mà không cần mẫu máu của em bé (không xâm lấn). Với cách này, bác sĩ có thể xác định chính xác dữ liệu càn thiết với sự trợ giúp của TENDE-VAV TR vơi công nghệ MASIMO RAINBOW SET SpO2 đầu tiên được áp dụng cho lồng ấp, lồng ấp di dộng trên thế giới.
Xe đẩy TENDE VAV-TR
Xe đẩy TENDE VAV-TR là các thức tốt nhất để vận chuyển TENDE VAV-TR trong khuôn viên bệnh viện với cấu trúc nhẹ và chắc chắc. Dễ dàng, âm ái và khả năng điều chỉnh chiều cao vô cấp tạo nên sự đặc biệt của xe đẩy
Đèn khám
Có 1 đèn khám LED trong lồng ấp có thể chiếu sáng toàn bộ bề mặt của cabin để tạo điều kiện cho các can thiệp với em bé ở bên trong lồng. Bác sĩ có thể dễ dàng điều chỉnh đèn khám để chiếu sáng toàn bộ bề mặt của đệm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ CƠ HỌC |
|
|
Kích thước (không có xe đẩy) |
Cao 59 cm, rộng 102,5cm, sâu 53 cm |
|
Trọng lượng |
< 50,5 kg (tiêu chuẩn, không có xe đẩy, pin thứ 2…) |
|
NGUỒN ĐIỆN |
|
|
Nguồn AC vào |
90-264V ±10%, 47-63 Hz, tối đa 170 W |
|
Nguồn DC ngoài vào |
Nguồn điện DC 12 VDC hoặc 38 VDC, 170W |
|
Pin |
12VDC |
|
ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG |
|
|
Nhiệt độ |
10oC đến 30oC |
|
Độ ẩm |
0% đến 95% |
|
THÔNG SỐ LỒNG |
|
|
Tường đôi |
Có |
|
Cửa trước và sau |
Rộng 64cm x Cao 35cm mỗi cửa |
|
Cửa hông |
Rộng 37.5cm x Cao 32.5cm |
|
Đệm |
Tương thích sinh thích, không độc tố, không gây kích ứng da, chậm bắt cháy, màng nước, có thể lau rửa được (ISO 10993-10 Sentivity, ISO 10993-5) |
|
Kích thước đệm |
Dài 63.5cm x Rộng 31cm x Cao 3.5cm |
|
Service window (cổng truy cập) |
5 cổng |
|
Cổng tubing (Grommet) |
10 Grommet |
|
Góc hoạt động của cửa |
~ 180o |
|
Độ ồn |
< 46dBA |
|
Tốc độ gió thổi |
< 10 cm/s |
|
Kích thước các hạt bị loại bỏ bởi màng lọc vi Micro Air |
>0.5 µm (kháng khuẩn) |
|
Dây đai giữ em bé |
Có |
|
Nồng độ CO2 |
< 0.5% |
|
NHIỆT ĐỘ |
|
|
Chế độ điều khiển nhiệt độ |
Da và không khí |
|
Điều khiển nhiệt độ không khí |
20oC đến 39oC ± 0.1oC |
|
Điều khiển nhiệt độ da |
34oC đến 38oC ± 0.1oC |
|
Khoảng hiện thị nhiệt độ không khí |
20oC đến 42oC ± 0.1oC |
|
Khoảng hiện thị nhiệt độ da |
20oC đến 42oC ± 0.1oC |
|
Nhiệt đầu ra |
0% đến 100% (8 mức độ) |
|
ĐỘ ẨM |
|
|
Phương pháp |
Độ ẩm thụ động |
|
Thể tích Sponge water |
250ml |
|
Độ ẩm không làm đầy lại |
~ 8 giờ với độ ẩm 50-60% |
|
HỆ THỐNG OXYGEN |
|
|
Ống dẫn oxy |
Có |
|
Khoảng hiện thị oxy |
15% đến 100% ± 1% |
|
SpO2 và MẠCH (MASIMO RAINBOW SET) |
|
|
Khoảng hiển thị SpO2 |
0-100% SpO2 ± 1% |
|
Khoảng hiển thị tỷ lệ mạch |
0 đến 240 bpm ± bpm |
|
Cường độ tín hiệu động mạch PI |
Giá trị tưới máu từ 0 đến 20 |
|
Chỉ số biến thiên Pleth PVI |
0 đến 100 |
|
Độ bão hòa methemoglobin SpMet (OPTION) |
0% đến 100% |
|
Độ bão hòa Carboxyhemoglobin SpCO (OPTION) |
0% đến 100% |
|
Nồng độ haemoglobin tổng số trong động mạch SpHb (OPTION) |
0% đến 25% g/dL |
|
BÁO ĐỘNG (bằng hình và âm thanh) |
|
|
Da, không khi |
Nhiệt độ cao/thấp, lỗi đầu dò, quá nhiệt (với nhiệt không khí) |
|
Nguồn |
Lỗi nguồn, không có pin, pin yếu |
|
Vận hành |
Lỗi quạt |
|
Oxygen |
Thấp/cao |
|
Khác |
Lỗi hệ thống, lỗi gia nhiệt |
|
LỰA CHỌN THÊM |
|
|
Kích cỡ xe đẩy |
Rộng 134cm x Sâu 55cm x Cao 35-76cm |
|
Trọng lượng xe đẩy |
~ 28kg |
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!